TOYOTA BÌNH ĐỊNH  Hotline: 0965 786 743 - cskh@binhdinhtoyota.com.vn
Kinh Doanh: 0934 573 658 - Dịch Vụ: 0967 824 848                  

COROLLA ALTIS 1.8E CVT

Chuyển mình khiêu hãnh

733.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

Màu Trắng 040

    Màu Trắng 040

Các mẫu COROLLA ALTIS khác

COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Giá từ: 763 000 000VND

Ngoại thất

Xứng tầm thượng lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đuôi xe
Đuôi xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đèn sương mù
Đèn sương mù
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đầu xe
Đầu xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đuôi xe
Đuôi xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Gương chiếu hậu bên ngoài
Gương chiếu hậu bên ngoài
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Mâm xe
Mâm xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Gương chiếu hậu bên ngoài
Gương chiếu hậu bên ngoài
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đuôi xe
Đuôi xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Bản lĩnh tôn vị thế
Bản lĩnh tôn vị thế
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đèn sương mù
Đèn sương mù
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Đuôi xe
Đuôi xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Mâm xe
Mâm xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
0965 786 743 (Hotline)

Nội thất

Không gian nội thất sang trọng, tinh tế

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống khởi động thông minh
Hệ thống khởi động thông minh
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hàng ghế 2
Hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Tựa tay hàng ghế 2
Tựa tay hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hộp đựng đồ tiện lợi
Hộp đựng đồ tiện lợi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Nội thất rộng rãi
Nội thất rộng rãi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cửa gió điều hòa
Cửa gió điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Tay lái
Tay lái
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Bảng đồng hồ
Bảng đồng hồ
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ chỉnh điện
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Ghế ngồi
Ghế ngồi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hộc đựng đồ tiện lợi
Hộc đựng đồ tiện lợi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Tựa tay hàng ghế 2
Tựa tay hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hàng ghế 2
Hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Nội thất rộng rãi, tiện nghi
Nội thất rộng rãi, tiện nghi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống khởi động thông minh
Hệ thống khởi động thông minh
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cửa sổ điều hòa
Cửa sổ điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Gương chiếu hậu bên trong
Gương chiếu hậu bên trong
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Ghế ngồi
Ghế ngồi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Tay lái
Tay lái
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Bảng đồng hồ và màn hình hiển thị đa thông tin
Bảng đồng hồ và màn hình hiển thị đa thông tin
COROLLA ALTIS 1.8E CVT Cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ chỉnh điện

Thông số kỹ thuật

Động cơ xe và
khả năng vận hành

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1685
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ Loại động cơ
3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh (cc)
1987
Tỉ số nén
4
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
143/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
187 / 3600
Tốc độ tối đa
180
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
205/55R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6.8
Trong đô thị
9
Ngoài đô thị
5.6

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED dạng bóng chiếu/LED projector
Đèn chiếu xa
LED dạng bóng chiếu/LED projector
Đèn chiếu sáng ban ngày
Có (LED)/With (LED)
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Tự động tắt/ Auto cut
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động/ Auto
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
Màu
Cùng màu thân xe/ Body color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh) / Body color with Plating with Smart
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Cánh hướng gió sau
Không có/Without
Chắn bùn
Không có/Without
Ống xả kép
Không có/Without

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số
Có/With
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/Electrochromic
Tay nắm cửa trong
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With (màu)
Cửa sổ trời
Không có/Without

Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng thông gió
Không có/Without
Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Tựa tay hàng ghế sau
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Tự động/Auto
Cửa gió sau
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
CóCó/With
Cổng kết nối USB
Có/With
Đầu đọc thẻ
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Có/With
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
Kết nối điện thoại thông minh
Có/With
Kết nối HDMI
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có/With
Chức năng mở cửa thông minh
Có/With
Khóa cửa điện
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Có/With

Hệ thống báo động
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Không có/Without
Camera lùi
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With
Góc trước
Có/With
Góc sau
Có/With

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2 lực căng x 2 vị trí
Hàng ghế sau thứ nhất
Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With